quốc ca

Học thuật
Thân thiện
quốc ca

Học sinh hát quốc ca trong buổi lễ chào cờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bài hát chính thức của một quốc gia, được dùng trong các nghi lễ trang trọng: "Quốc ca" tác phẩm âm nhạc biểu trưng cho tinh thần, lịch sử truyền thống của một dân tộc, thường được trình bày trong các dịp lễ lớn, nghi thức chào cờ hoặc các sự kiện thể thao quốc tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mọi người đứng nghiêm trang khi quốc ca được cất lên. (Mọi người đứng nghiêm trang khi bài hát chính thức của đất nước được cất lên.)
    • Quốc ca Việt Nam tên "Tiến quân ca". (Bài hát chính thức của nước Việt Nam tên "Tiến quân ca".)
    • Nghi thức khai mạc bắt đầu bằng phần chào cờ hát quốc ca. (Nghi thức khai mạc bắt đầu bằng phần kéo cờ lên hát bài hát chính thức của quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cất cao lời quốc ca": hát quốc ca một cách trang nghiêm đầy tự hào.

    • Các vận động viên cất cao lời quốc ca khi nhận huy chương vàng. (Các vận động viên hát bài hát chính thức của tổ quốc một cách trang nghiêm khi nhận huy chương vàng.)
  • "theo nhịp quốc ca": hành động hoặc cảm xúc đồng điệu với tinh thần của bài quốc ca.

    • Trái tim triệu người như hòa làm một, cùng đập theo nhịp quốc ca. (Trái tim của triệu người như hòa làm một, cùng đập theo giai điệu tinh thần của bài hát chính thức của đất nước.)
Biến thể từ liên quan
  • Quốc kỳ (danh từ): cờ chính thức của một quốc gia.
  • Quốc huy (danh từ): biểu tượng chính thức của một quốc gia.
  • Quốc thiều (danh từ): từ đồng nghĩa, ít dùng hơn, chỉ bài hát chính thức của quốc gia.
Từ đồng nghĩa
  • Bài ca chính thức: cách gọi mô tả chức năng của quốc ca.
  • Thiều chào cờ: từ , chỉ bài hát dùng trong nghi thức chào cờ.
Thành ngữ liên quan
  • "Quốc ca vang lên, lòng người rộn rã": diễn tả cảm xúc tự hào, xúc động khi nghe quốc ca.
    • Trong giây phút quốc ca vang lên, lòng người rộn rã một niềm tự hào dân tộc. (Trong giây phút bài hát chính thức của đất nước cất lên, lòng mọi người tràn đầy một niềm tự hào dân tộc.)
quốc ca

Học sinh hát quốc ca trong buổi lễ chào cờ.

  1. dt. Bài hát chính thức của một nước, dùng trong các nghi lễ: hát quốc ca chào cờ.